Từ: sai, thoa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sai, thoa:

钗 sai, thoa • 釵 sai, thoa

Đây là các chữ cấu thành từ này: sai, • thoa

sai, thoa [sai, thoa]

U+9497, tổng 8 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 釵;
Pinyin: chai1, jian1;
Việt bính: caa1 caai1;

钗 sai, thoa

Nghĩa Trung Việt của từ 钗

Giản thể của chữ 釵.
thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (gdhn)

Nghĩa của 钗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (釵)
[chāi]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 11
Hán Việt: XOA, THOA
thoa; trâm; kẹp (cài búi tóc của phụ nữ)。旧时妇女别在发髻上的一种首饰,由两股簪子合成。
金钗 。
kim thoa

Chữ gần giống với 钗:

钍, 钎, 钏, 钐, 钑, 钒, 钓, 钔, 钕, 钖, 钗,

Dị thể chữ 钗

釵,

Chữ gần giống 钗

铁, 铍, 铚, 铙, 铘, 铗, 铖, 铕, 铔, 铓,

Tự hình:

Tự hình chữ 钗 Tự hình chữ 钗 Tự hình chữ 钗 Tự hình chữ 钗

sai, thoa [sai, thoa]

U+91F5, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 钗;
Pinyin: chai1, cha1;
Việt bính: caa1 caai1
1. [裙釵] quần thoa;

釵 sai, thoa

Nghĩa Trung Việt của từ 釵

(Danh) Cái thoa cài đầu của đàn bà, cái trâm.
§ Ta quen đọc là thoa.
◎Như: kim thoa 金
釵 trâm vàng.

thoa, như "thoa (trâm cài tóc)" (vhn)
soa, như "soa (thoa cài đầu)" (btcn)

Chữ gần giống với 釵:

䤜, 釣, 釤, 釦, 釧, 釩, 釪, 釬, 釭, 釯, 釰, 釱, 釲, 釵, 釷, 釹, 釺, 釼,

Dị thể chữ 釵

钗,

Chữ gần giống 釵

鉏, 鋙, 鋣, 鋢, 鋡, 鋠, 鋟, 鋞, 鋝, 鋜,

Tự hình:

Tự hình chữ 釵 Tự hình chữ 釵 Tự hình chữ 釵 Tự hình chữ 釵

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoa

thoa捘:thoa phấn
thoa搓:thoa phấn
thoa梭:thoa (tho dệt, có hình thoi)
thoa簑:thoa (áo lá)
thoa蓑:thoa (áo lá)
thoa釵:thoa (trâm cài tóc)
thoa钗:thoa (trâm cài tóc)
sai, thoa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sai, thoa Tìm thêm nội dung cho: sai, thoa